yoke

Anh /jəʊk/Mỹ /joʊk/

C2Lịch sử
Tranh minh họa từ yoke

Nghĩa của yoke

  1. n.ách gỗ kéo; ách bòA wooden frame joining two animals to pull a load.
  2. n.ách thống trị; sự áp bứcA condition of being controlled or oppressed.
  3. v.mắc ách; ép buộc gắn kếtJoin animals with a frame, or force things together.

Câu ví dụ

The farmer placed a wooden yoke across the oxen's necks.

Người nông dân đặt một chiếc ách gỗ lên cổ hai con bò.

Many communities struggled for generations to free themselves from the yoke of colonial rule.

Nhiều cộng đồng đã đấu tranh suốt nhiều thế hệ để thoát khỏi ách thống trị thuộc địa.

Cụm từ thường gặp

💡 Đồng âm với yolk (lòng đỏ trứng); nghĩa bóng thường chỉ ách áp bức.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← shamblerepudiate →