yesterday

Anh /ˈjestədeɪ/Mỹ /ˈjestərdeɪ/

A1Đời sống
Tranh minh họa từ yesterday

Nghĩa của yesterday

  1. adv.vào hôm quaOn the day before today.
  2. n.hôm quaThe day immediately before today.

Câu ví dụ

I left my umbrella on the bus yesterday.

Hôm qua tôi để quên ô trên xe buýt.

The transport survey published yesterday suggests that commuters increasingly prefer cycling to driving in city centres.

Cuộc khảo sát giao thông được công bố hôm qua cho thấy người đi làm ở trung tâm thành phố ngày càng thích đi xe đạp hơn lái xe.

Cụm từ thường gặp

Trái nghĩa

tomorrow

💡 Trước yesterday thường không dùng giới từ, và thường đi với thì quá khứ đơn.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← headwaitress →