waitress

Anh /ˈweɪtrəs/Mỹ /ˈweɪtrəs/

A1Công việc
Tranh minh họa từ waitress

Nghĩa của waitress

  1. n.nữ phục vụA woman who serves food and drinks in a restaurant.

Câu ví dụ

The waitress brought us warm bread and fresh soup.

Nữ phục vụ mang đến cho chúng tôi bánh mì nóng và súp tươi.

Working as a waitress can help students develop communication skills while earning money to support their studies.

Làm nữ phục vụ nhà hàng có thể giúp sinh viên phát triển kỹ năng giao tiếp, đồng thời kiếm tiền trang trải việc học.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

waiter (n.) · wait (v.)

Đồng nghĩa

server

💡 waitress chỉ nữ giới; server có thể dùng cho cả nam và nữ.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← yesterdaysomething →