head

Anh /hed/Mỹ /hed/

A1Đời sống
Tranh minh họa từ head

Nghĩa của head

  1. n.đầuthe body part containing the brain, eyes, and mouth
  2. n.người đứng đầu; lãnh đạothe person in charge of a group or organisation
  3. v.đi về hướng; hướng tớito move or travel in a particular direction

Câu ví dụ

She shook her head when I offered more soup.

Cô ấy lắc đầu khi tôi mời thêm súp.

Cyclists should wear suitable helmets to reduce the risk of head injuries when travelling on busy roads.

Người đi xe đạp nên đội mũ bảo hiểm phù hợp để giảm nguy cơ chấn thương vùng đầu khi đi trên đường đông đúc.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

headship (n.) · headless (adj.)

💡 head for kèm địa điểm có nghĩa là đi về phía nơi nào đó.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← postcardyesterday →