yellow

Anh /ˈjeləʊ/Mỹ /ˈjeloʊ/

A1Đời sống
Tranh minh họa từ yellow

Nghĩa của yellow

  1. adj.vànghaving the colour of lemons or ripe bananas
  2. n.màu vàngthe colour of lemons or ripe bananas
  3. v.chuyển vàng; làm vàngto become yellow or make something yellow

Câu ví dụ

She picked a yellow umbrella for the rainy walk.

Cô ấy chọn một chiếc ô màu vàng để đi dạo khi trời mưa.

Yellow leaves may indicate that urban trees are suffering from water shortages or poor soil conditions.

Lá vàng có thể cho thấy cây đô thị đang bị thiếu nước hoặc đất kém chất lượng.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

yellowish (adj.) · yellowing (adj.)

💡 yellow cũng có thể là động từ nghĩa là chuyển vàng; không dùng từ này để mô tả chủng tộc của người.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← handrich →