yawn

Anh /jɔːn/Mỹ /jɑːn/

B1Sức khỏe
Tranh minh họa từ yawn

Nghĩa của yawn

  1. v.ngápOpen your mouth widely and breathe deeply from tiredness or boredom.
  2. n.cái ngápAn involuntary wide opening of the mouth with a deep breath.

Câu ví dụ

I yawned twice while waiting for the kettle to boil.

Tôi ngáp hai lần trong lúc chờ nước sôi.

Students who regularly yawn during morning lessons may not be getting enough sleep at night.

Những học sinh thường xuyên ngáp trong các tiết học buổi sáng có thể đã không ngủ đủ giấc vào ban đêm.

Cụm từ thường gặp

💡 Có thể nói yawn hoặc give a yawn để chỉ hành động ngáp.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← purechilli →