yacht

Anh /jɒt/Mỹ /jɑːt/

B2Du lịch
Tranh minh họa từ yacht

Nghĩa của yacht

  1. n.du thuyền; thuyền buồmA boat used for pleasure trips or racing.

Câu ví dụ

We watched a white yacht sail across the bay.

Chúng tôi ngắm một chiếc thuyền buồm trắng lướt qua vịnh.

The growing popularity of yacht tourism can generate income for coastal communities but may damage marine habitats.

Sự phổ biến ngày càng tăng của du lịch du thuyền có thể tạo thu nhập cho các cộng đồng ven biển nhưng cũng có thể làm tổn hại môi trường sống dưới biển.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

yachting (n.)

💡 chữ ch không được phát âm; thường chỉ loại thuyền dùng để giải trí hoặc đua thuyền.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← transitionlantern →