wretched

Anh /ˈretʃɪd/Mỹ /ˈretʃɪd/

C1Cảm xúc
Tranh minh họa từ wretched

Nghĩa của wretched

  1. adj.khốn khổ; đáng thươngVery unhappy, uncomfortable, or unfortunate.
  2. adj.tồi tệ; kém chất lượngExtremely bad in quality or condition.

Câu ví dụ

I felt wretched after spending the night coughing.

Tôi cảm thấy rất khó chịu sau một đêm ho không ngừng.

Families living in wretched housing conditions face greater risks of respiratory illness and other health problems.

Các gia đình sống trong điều kiện nhà ở tồi tệ có nguy cơ cao hơn mắc bệnh đường hô hấp và các vấn đề sức khỏe khác.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

wretchedly (adv.) · wretchedness (n.)

Đồng nghĩa

miserable, pitiful

Trái nghĩa

happy

💡 Chữ w ở đầu không phát âm; đuôi -ed ở đây đọc là /ɪd/.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← adversityendow →