endow

Anh /ɪnˈdaʊ/Mỹ /ɪnˈdaʊ/

C1Giáo dục
Tranh minh họa từ endow

Nghĩa của endow

  1. v.quyên tặng quỹ; tài trợ lâu dàigive money to support an institution or position permanently
  2. v.ban cho; phú cho phẩm chất hoặc năng lựcgive someone or something a particular quality or ability

Câu ví dụ

Her family endowed a scholarship at the local college.

Gia đình cô ấy đã lập quỹ học bổng tại một trường cao đẳng địa phương.

Private donations can endow research centres that investigate long-term solutions to urgent public health problems.

Các khoản quyên góp tư nhân có thể tài trợ cho các trung tâm nghiên cứu, tìm kiếm giải pháp lâu dài cho những vấn đề y tế công cộng cấp bách.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

endowment (n.)

💡 be endowed with thường chỉ có sẵn một tài năng hoặc phẩm chất bẩm sinh.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← wretchedfob →