wrap

Anh /ræp/Mỹ /ræp/

B1Đời sống
Tranh minh họa từ wrap

Nghĩa của wrap

  1. v.bọc; quấnto cover something by folding material around it
  2. n.khăn choàng; khăn quànga loose piece of clothing worn around the shoulders
  3. n.bánh cuộna thin flat bread rolled around a filling

Câu ví dụ

She wrapped the birthday present in bright yellow paper.

Cô ấy gói món quà sinh nhật bằng giấy màu vàng tươi.

Retailers could reduce packaging waste by encouraging customers to wrap gifts in reusable fabric.

Các nhà bán lẻ có thể giảm rác bao bì bằng cách khuyến khích khách hàng gói quà bằng vải có thể tái sử dụng.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

wrapping (n.) · wrapper (n.)

Trái nghĩa

unwrap

💡 Dùng wrap A in B để nói việc dùng vật liệu B bao quanh A.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← vouchercharacter →