wound

Anh /wuːnd/Mỹ /wuːnd/

B2Sức khỏe
Tranh minh họa từ wound

Nghĩa của wound

  1. n.vết thương; chấn thươngAn injury involving damage to skin or other body tissue.
  2. v.làm bị thươngTo injure someone's body, especially by damaging the skin.
  3. v.làm tổn thương tình cảmTo hurt someone's feelings deeply.

Câu ví dụ

The nurse gently cleaned the wound on my knee.

Y tá nhẹ nhàng lau sạch vết thương trên đầu gối tôi.

Access to clean water and basic medical supplies is essential for treating wounds and preventing infection.

Được tiếp cận nguồn nước sạch và vật tư y tế cơ bản là điều thiết yếu để điều trị vết thương và ngăn ngừa nhiễm trùng.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

wounded (adj.)

Đồng nghĩa

injury, injure

Trái nghĩa

heal

💡 wound (vết thương) đọc là /wuːnd/; còn wind ở dạng quá khứ cũng viết là wound nhưng đọc là /waʊnd/.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← soundtrackoverflow →