overflow

Anh /ˌəʊvəˈfləʊ/Mỹ /ˌoʊvərˈfloʊ/

B2Đời sống
Tranh minh họa từ overflow

Nghĩa của overflow

  1. v.tràn ra; tràn đầyTo flow over the edge because a container is too full.
  2. v.chật kín; chứa quá đôngTo contain more people or things than can comfortably fit.
  3. n.phần tràn; nước trànLiquid or other contents that exceed the available space.

Câu ví dụ

The bath overflowed while I was answering the door.

Bồn tắm bị tràn nước khi tôi ra mở cửa.

During heavy rainfall, urban drains may overflow and carry polluted water into nearby rivers.

Trong những đợt mưa lớn, cống thoát nước đô thị có thể tràn ra và đưa nước ô nhiễm vào các con sông gần đó.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

overflowing (adj.)

Đồng nghĩa

spill over

💡 Động từ nhấn trọng âm ở âm tiết cuối, còn danh từ nhấn trọng âm ở âm tiết đầu.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← woundterror →