worth

Anh /wɜːθ/Mỹ /wɝːθ/

B1Đời sống
Tranh minh họa từ worth

Nghĩa của worth

  1. adj.trị giá; đáng giáHaving a particular value in money.
  2. adj.đáng; xứng đángDeserving the time, effort, or money something requires.
  3. n.giá trị; ích lợiThe value, importance, or usefulness of something.

Câu ví dụ

This old bicycle is still worth fifty pounds.

Chiếc xe đạp cũ này vẫn trị giá năm mươi bảng Anh.

Investing in public transport is worth the initial expense because it can reduce congestion and pollution.

Đầu tư vào giao thông công cộng đáng để chấp nhận chi phí ban đầu, vì điều đó có thể giảm ùn tắc và ô nhiễm.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

worthless (adj.) · worthy (adj.)

💡 Khi diễn đạt nghĩa đáng làm, dùng be worth doing, không dùng worth to do.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← farecollar →