collar

Anh /ˈkɒlə/Mỹ /ˈkɑːlər/

B1Đời sống
Tranh minh họa từ collar

Nghĩa của collar

  1. n.cổ áoThe part of a garment that surrounds the neck.
  2. n.vòng cổ thú cưngA band worn around an animal's neck.
  3. v.tóm lấy; giữ lại để nói chuyệnTo catch or stop someone, often to speak to them.

Câu ví dụ

He straightened his shirt collar before the interview.

Trước buổi phỏng vấn, anh ấy vuốt thẳng cổ áo sơ mi.

A well-fitted collar allows owners to attach a lead and keep dogs under control in public spaces.

Một chiếc vòng cổ vừa vặn giúp chủ dễ buộc dây dắt và kiểm soát chó ở nơi công cộng.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

collared (adj.) · collarless (adj.)

💡 white-collar nghĩa là thuộc nhân viên văn phòng; blue-collar nghĩa là thuộc lao động chân tay.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← worthinjury →