workplace

Anh /ˈwɜːkpleɪs/Mỹ /ˈwɝːkpleɪs/

B1Công việc
Tranh minh họa từ workplace

Nghĩa của workplace

  1. n.nơi làm việcA place where people do their jobs.

Câu ví dụ

Our workplace has a quiet room for lunch breaks.

Nơi làm việc của chúng tôi có một phòng yên tĩnh để nghỉ trưa.

Creating an inclusive workplace helps employees feel valued and encourages cooperation among people from different backgrounds.

Xây dựng một môi trường làm việc hòa nhập giúp nhân viên cảm thấy được coi trọng và thúc đẩy hợp tác giữa những người có xuất thân khác nhau.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

work (n.) · work (v.) · worker (n.)

💡 Chỉ chung các nơi làm việc như văn phòng, nhà máy, không chỉ riêng văn phòng.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← portintelligent →