workload

Anh /ˈwɜːkləʊd/Mỹ /ˈwɝːkloʊd/

B2Công việc
Tranh minh họa từ workload

Nghĩa của workload

  1. n.khối lượng công việc; tải công việcThe amount of work someone must complete within a particular period.

Câu ví dụ

My workload doubled when two colleagues went on holiday.

Khối lượng công việc của tôi tăng gấp đôi khi hai đồng nghiệp đi nghỉ phép.

Employers should monitor staff workload carefully to prevent stress and maintain the quality of their services.

Chủ lao động nên theo dõi sát khối lượng công việc của nhân viên để ngăn ngừa căng thẳng và duy trì chất lượng dịch vụ.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

work (n.) · work (v.) · worker (n.)

💡 Khi nói công việc nhiều, dùng heavy workload chứ không dùng hard workload.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← bulletincharacteristic →