characteristic

Anh /ˌkærəktəˈrɪstɪk/Mỹ /ˌkærəktəˈrɪstɪk/

B2Tư duy
Tranh minh họa từ characteristic

Nghĩa của characteristic

  1. n.đặc điểm; đặc trưngA quality that is typical of a person or thing.
  2. adj.điển hình; đặc trưng riêngTypical of a particular person, thing, or group.

Câu ví dụ

One striking characteristic of this cat is its curly fur.

Một đặc điểm nổi bật của con mèo này là bộ lông xoăn.

The ability to adapt quickly is an important characteristic of successful businesses in a changing economy.

Khả năng thích nghi nhanh là đặc trưng quan trọng của các doanh nghiệp thành công trong nền kinh tế luôn thay đổi.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

characteristically (adv.) · characterise (v.) · characterisation (n.)

Đồng nghĩa

feature, trait

💡 Tính từ thường dùng be characteristic of, nghĩa là là đặc trưng điển hình của.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← workloadagency →