agency

Anh /ˈeɪdʒənsi/Mỹ /ˈeɪdʒənsi/

B2Công việc
Tranh minh họa từ agency

Nghĩa của agency

  1. n.đại lý; công ty trung gianA business that arranges services for people or other businesses.
  2. n.cơ quan chuyên môn; cơ quan chính phủAn organisation responsible for a particular area of work.
  3. n.khả năng tự hành độngThe ability to make choices and act independently.

Câu ví dụ

The travel agency booked our flights and hotel.

Công ty du lịch đã đặt vé máy bay và khách sạn cho chúng tôi.

A national environmental agency should monitor industrial pollution and ensure that factories comply with safety regulations.

Một cơ quan môi trường quốc gia nên giám sát ô nhiễm công nghiệp và bảo đảm các nhà máy tuân thủ quy định an toàn.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

agent (n.)

💡 Khi chỉ cơ quan thì đếm được; khi chỉ khả năng tự chủ thì thường không đếm được.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← characteristicprovided →