wolf

Anh /wʊlf/Mỹ /wʊlf/

B1Thiên nhiên
Tranh minh họa từ wolf

Nghĩa của wolf

  1. n.con sóia wild animal related to dogs, often living in packs
  2. v.ăn ngấu nghiếnto eat food very quickly and eagerly

Câu ví dụ

A grey wolf stood silently at the forest edge.

Một con sói xám lặng lẽ đứng ở rìa rừng.

Protecting wolf populations can help restore ecological balance by controlling the numbers of deer in forest habitats.

Bảo vệ quần thể sói có thể giúp khôi phục cân bằng sinh thái bằng cách kiểm soát số lượng hươu trong môi trường sống ở rừng.

Cụm từ thường gặp

💡 Số nhiều là wolves; động từ thường dùng wolf down, nghĩa là ăn nhanh và ngấu nghiến.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← favorwaterskiing →