wither

Anh /ˈwɪðə/Mỹ /ˈwɪðər/

C1Thiên nhiên
Tranh minh họa từ wither

Nghĩa của wither

  1. v.héo úa; làm héoTo become dry and weak, or cause plants to do so.
  2. v.suy tàn; dần mất điTo gradually lose strength, importance, or effectiveness.

Câu ví dụ

The flowers withered after a week without water.

Những bông hoa héo đi sau một tuần không được tưới nước.

Without sustained investment, local industries may wither, leaving young people with few employment opportunities.

Nếu không có đầu tư bền bỉ, các ngành công nghiệp địa phương có thể suy tàn, khiến giới trẻ có rất ít cơ hội việc làm.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

withered (adj.) · withering (adj.)

Đồng nghĩa

shrivel, fade

Trái nghĩa

flourish, thrive

💡 Dùng được cho cây héo hoặc sự nghiệp suy thoái; thường đi với away.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← adjacentdazzling →