with

Anh /wɪð/Mỹ /wɪð/

A1Đời sống
Tranh minh họa từ with

Nghĩa của with

  1. prep.với; cùng vớiAccompanied by another person or thing.
  2. prep.có; mang theoHaving or including a particular feature or thing.
  3. prep.bằng; vớiUsing a particular tool, material, or means.

Câu ví dụ

I cooked dinner with my sister last night.

Tối qua tôi nấu bữa tối cùng chị gái.

Schools should work with local communities to provide children with safe spaces for outdoor activities.

Nhà trường nên hợp tác với cộng đồng địa phương để tạo không gian an toàn cho trẻ em hoạt động ngoài trời.

Cụm từ thường gặp

Trái nghĩa

without

💡 Sau with là danh từ hoặc đại từ tân ngữ, ví dụ with me.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← Aprilplate →