April

Anh /ˈeɪprəl/Mỹ /ˈeɪprəl/

A1Đời sống
Tranh minh họa từ April

Nghĩa của April

  1. n.tháng TưThe fourth month of the year.

Câu ví dụ

We are moving into our new flat in April.

Chúng tôi sẽ chuyển đến căn hộ mới vào tháng Tư.

The community garden will open in April, giving local residents more opportunities to grow their own vegetables.

Vườn cộng đồng sẽ mở cửa vào tháng Tư, tạo cơ hội để người dân địa phương tự trồng rau nhiều hơn.

Cụm từ thường gặp

💡 Tên tháng viết hoa chữ cái đầu; trước tên tháng dùng in, trước ngày cụ thể dùng on.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← diewith →