wine

Anh /waɪn/Mỹ /waɪn/

A1Đời sống
Tranh minh họa từ wine

Nghĩa của wine

  1. n.rượu vangAn alcoholic drink usually made from fermented grapes

Câu ví dụ

The restaurant uses a little wine in this mushroom sauce.

Nhà hàng dùng một ít rượu vang trong nước sốt nấm này.

Climate change is affecting wine production as rising temperatures alter grape quality and harvest times.

Biến đổi khí hậu đang ảnh hưởng đến sản xuất rượu vang, vì nhiệt độ tăng làm thay đổi chất lượng nho và thời điểm thu hoạch.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

winemaker (n.) · winemaking (n.)

💡 Khi nói chung về rượu vang thì không đếm được; khi nói nhiều loại rượu vang thì dùng wines.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← dogtalk →