talk

Anh /tɔːk/Mỹ /tɔːk/

A1Đời sống
Tranh minh họa từ talk

Nghĩa của talk

  1. v.nói chuyện; trò chuyện; bàn luậnto speak to someone or discuss something
  2. n.cuộc trò chuyện; cuộc hội đàma conversation or discussion between people
  3. n.bài nói chuyện; buổi thuyết trìnha speech given to an audience about a subject

Câu ví dụ

We talked about our weekend plans over breakfast.

Chúng tôi trò chuyện về kế hoạch cuối tuần trong bữa sáng.

Schools should encourage students to talk openly about stress and seek support when they need it.

Trường học nên khuyến khích học sinh cởi mở chia sẻ về căng thẳng và tìm kiếm sự hỗ trợ khi cần.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

talker (n.) · talkative (adj.)

Đồng nghĩa

speak, converse

💡 talk about đi với chủ đề; talk to hoặc talk with đi với người.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← wineoffice →