wind

Anh /wɪnd/, /waɪnd/Mỹ /wɪnd/, /waɪnd/

A2Thiên nhiên
Tranh minh họa từ wind

Nghĩa của wind

  1. n.gióAir moving naturally outdoors.
  2. v.quấn; cuộnTo wrap something around an object or itself.
  3. v.uốn khúc; quanh coTo follow a route with many bends and turns.

Câu ví dụ

A sudden gust of wind blew my hat away.

Một cơn gió bất chợt đã thổi bay chiếc mũ của tôi.

Investing in wind power can help countries reduce their dependence on fossil fuels and lower carbon emissions.

Đầu tư vào năng lượng gió có thể giúp các nước giảm phụ thuộc vào nhiên liệu hóa thạch và hạ thấp lượng khí thải carbon.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

windy (adj.) · winding (adj.)

💡 Danh từ wind (gió) đọc là /wɪnd/; động từ wind (quấn) đọc là /waɪnd/, quá khứ là wound.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← sirThai →