wildlife

Anh /ˈwaɪldlaɪf/Mỹ /ˈwaɪldlaɪf/

B1Thiên nhiên
Tranh minh họa từ wildlife

Nghĩa của wildlife

  1. n.động vật hoang dã; sinh vật hoang dãAnimals and other living things in their natural surroundings.

Câu ví dụ

We watched the wildlife quietly from behind the trees.

Chúng tôi lặng lẽ quan sát động vật hoang dã từ phía sau những hàng cây.

Protecting wildlife requires governments to preserve natural habitats and limit development in environmentally sensitive areas.

Để bảo vệ động vật hoang dã, chính phủ phải bảo tồn môi trường sống tự nhiên và hạn chế phát triển ở các khu vực nhạy cảm về môi trường.

Cụm từ thường gặp

💡 Đây là danh từ không đếm được; trong wildlife park, từ này đóng vai trò danh từ bổ nghĩa.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← canalchest →