wifi

Anh /ˈwaɪ faɪ/Mỹ /ˈwaɪ faɪ/

A2Công nghệ
Tranh minh họa từ wifi

Nghĩa của wifi

  1. n.mạng không dây; công nghệ wifiTechnology connecting devices to a network without cables.

Câu ví dụ

The café offers free wifi near the window seats.

Quán cà phê có wifi miễn phí gần những chỗ ngồi bên cửa sổ.

Providing reliable public wifi can help residents access essential services and participate in online learning.

Cung cấp mạng không dây công cộng đáng tin cậy có thể giúp cư dân tiếp cận các dịch vụ thiết yếu và tham gia học trực tuyến.

Cụm từ thường gặp

💡 Viết chuẩn là Wi-Fi; thường không đếm được, không thêm a.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← cucumberbeauty →