beauty

Anh /ˈbjuːti/Mỹ /ˈbjuːti/

A2Thiên nhiên
Tranh minh họa từ beauty

Nghĩa của beauty

  1. n.vẻ đẹp; cái đẹpThe quality of being pleasing to see, hear, or experience.
  2. n.điểm hay; ưu điểmA particularly useful or attractive feature of something.

Câu ví dụ

We stopped to admire the beauty of the lake.

Chúng tôi dừng lại để ngắm vẻ đẹp của hồ.

Protecting the natural beauty of coastal areas can support tourism while preserving valuable habitats for wildlife.

Bảo vệ vẻ đẹp tự nhiên của các vùng ven biển có thể thúc đẩy du lịch đồng thời bảo tồn những môi trường sống quý giá của động vật hoang dã.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

beautiful (adj.) · beautifully (adv.) · beautify (v.) · beautification (n.)

Đồng nghĩa

loveliness

Trái nghĩa

ugliness

💡 Khi nghĩa là cái đẹp, beauty thường không đếm được; the beauty of cũng có nghĩa là cái hay của điều gì.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← wifinearby →