nearby

Anh /ˌnɪəˈbaɪ/Mỹ /ˌnɪrˈbaɪ/

A2Thành phố
Tranh minh họa từ nearby

Nghĩa của nearby

  1. adj.gần; lân cậnlocated a short distance away
  2. adv.gần đây; ở gầnat or to a place a short distance away

Câu ví dụ

We bought fresh bread from a nearby bakery.

Chúng tôi mua bánh mì tươi từ một tiệm bánh gần đó.

Access to nearby parks encourages urban residents to exercise regularly and spend more time outdoors.

Tiếp cận các công viên gần nhà giúp cư dân thành thị tập thể dục đều đặn và dành nhiều thời gian hơn ngoài trời.

Cụm từ thường gặp

Đồng nghĩa

close by, adjacent

Trái nghĩa

far away

💡 nearby không dùng làm giới từ: nói near the school, không nói nearby the school.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← beautycost →