wife
Anh /waɪf/Mỹ /waɪf/
A1Xã hội
Nghĩa của wife
- n.vợa woman who is married to someone
Câu ví dụ
His wife packed sandwiches for their afternoon walk.
Vợ anh ấy gói bánh sandwich cho chuyến đi bộ buổi chiều của họ.
A husband and wife may share childcare responsibilities more equally when both have flexible working hours.
Vợ chồng có thể chia sẻ trách nhiệm chăm sóc con cái công bằng hơn khi cả hai đều có giờ làm việc linh hoạt.
Cụm từ thường gặp
- husband and wife — vợ chồng
- his wife — vợ anh ấy
- future wife — người vợ tương lai
Đồng nghĩa
spouse
💡 Số nhiều là wives; spouse chỉ người phối ngẫu, không phân biệt giới tính.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →