below

Anh /bɪˈləʊ/Mỹ /bɪˈloʊ/

A1Đời sống
Tranh minh họa từ below

Nghĩa của below

  1. prep.dưới; thấp hơnAt a lower position, level, or amount than something.
  2. adv.ở phía dưới; ở phần sauIn a lower place or later in a piece of writing.

Câu ví dụ

Our cat sleeps on the shelf below the window.

Con mèo của chúng tôi ngủ trên kệ phía dưới cửa sổ.

Households with incomes below the national average may struggle to afford adequate heating during winter.

Các hộ gia đình có thu nhập thấp hơn mức trung bình quốc gia có thể gặp khó khăn trong việc chi trả đủ tiền sưởi ấm vào mùa đông.

Cụm từ thường gặp

Trái nghĩa

above

💡 below nhấn mạnh vị trí hoặc con số thấp hơn, không nhất thiết là ngay bên dưới.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← beachwife →