widow
Anh /ˈwɪdəʊ/Mỹ /ˈwɪdoʊ/
B2Xã hội
Nghĩa của widow
- n.góa phụ; người phụ nữ góa chồnga woman whose spouse has died and who has not remarried
Câu ví dụ
The widow next door invited us over for tea.
Người phụ nữ góa sống bên nhà mời chúng tôi sang uống trà.
A widow living alone may benefit from community programmes that offer companionship and practical support.
Một người phụ nữ góa sống một mình có thể được hưởng lợi từ các chương trình cộng đồng mang lại sự đồng hành và hỗ trợ thiết thực.
Cụm từ thường gặp
- an elderly widow — góa phụ lớn tuổi
- a war widow — góa phụ thời chiến
- a young widow — góa phụ trẻ tuổi
Họ từ
widower (n.) · widowed (adj.) · widowhood (n.)
💡 widow chỉ người phụ nữ góa chồng; người đàn ông góa vợ gọi là widower.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →