whose
Anh /huːz/Mỹ /huːz/
A2Đời sống
Nghĩa của whose
- det.của ai; mà ... của người đóused before a noun to ask or show who owns something
- pron.cái của ai; đồ của aiused to ask who something belongs to
Câu ví dụ
Whose umbrella is dripping water all over the floor?
Cái ô đang nhỏ nước lên khắp sàn nhà là của ai vậy?
Children whose parents read regularly at home may develop a stronger interest in books.
Trẻ em có cha mẹ thường xuyên đọc sách ở nhà có thể hình thành sự yêu thích sách mạnh mẽ hơn.
Cụm từ thường gặp
- whose turn — đến lượt ai
- whose idea — ý tưởng của ai
- whose responsibility — trách nhiệm của ai
Họ từ
who (pron.) · whom (pron.)
💡 whose chỉ sự sở hữu; who's là dạng viết tắt của who is hoặc who has.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →