wholesaler

Anh /ˈhəʊlseɪlə/Mỹ /ˈhoʊlseɪlər/

B2Kinh tế
Tranh minh họa từ wholesaler

Nghĩa của wholesaler

  1. n.nhà bán buôna business selling large quantities of goods mainly to retailers

Câu ví dụ

Our local wholesaler delivers fresh fruit to shops every morning.

Nhà bán buôn ở địa phương chúng tôi giao trái cây tươi đến các cửa hàng mỗi sáng.

Small retailers often depend on a wholesaler to obtain goods at competitive prices.

Các nhà bán lẻ nhỏ thường dựa vào nhà bán buôn để mua hàng với giá cạnh tranh.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

wholesale (adj.) · wholesale (adv.)

Trái nghĩa

retailer

💡 wholesaler chủ yếu bán hàng số lượng lớn cho các cửa hàng, không bán lẻ trực tiếp cho người tiêu dùng.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← providedrelatively →