whitewash

Anh /ˈwaɪtwɒʃ/Mỹ /ˈwaɪtwɑːʃ/

C1Xã hội
Tranh minh họa từ whitewash

Nghĩa của whitewash

  1. v.che đậy; bưng bít lỗi lầmTo hide faults or wrongdoing so something appears acceptable.
  2. n.sự che đậy; sự bưng bítAn attempt to hide faults or wrongdoing.
  3. n.nước vôi quét tường; vôi trắngA white liquid mixture used to coat walls.

Câu ví dụ

They tried to whitewash the mistake instead of apologising.

Họ cố che đậy sai lầm thay vì xin lỗi.

Independent investigations are essential to prevent organisations from attempting to whitewash serious failures in public safety.

Các cuộc điều tra độc lập là cần thiết để ngăn các tổ chức che giấu những thất bại nghiêm trọng trong an toàn công cộng.

Cụm từ thường gặp

Đồng nghĩa

cover up

Trái nghĩa

expose

💡 Nghĩa bóng mang sắc thái tiêu cực, chỉ việc che giấu vấn đề chứ không giải quyết vấn đề.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← conscientiousvogue →