whereby

Anh /weəˈbaɪ/Mỹ /werˈbaɪ/

C1Tư duy
Tranh minh họa từ whereby

Nghĩa của whereby

  1. adv.nhờ đó; theo đóBy which a particular result is achieved.

Câu ví dụ

We have an arrangement whereby we share the cooking.

Chúng tôi có một thỏa thuận theo đó hai bên thay phiên nhau nấu ăn.

Schools could introduce a system whereby older students provide academic support to younger pupils after lessons.

Trường học có thể áp dụng một hệ thống theo đó học sinh lớn hơn sẽ hỗ trợ học tập cho học sinh nhỏ hơn sau giờ học.

Cụm từ thường gặp

💡 Là trạng từ quan hệ trang trọng, thường đứng sau các danh từ như system, tương đương by which.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← sermoncurb →