whaling

Anh /ˈweɪlɪŋ/Mỹ /ˈweɪlɪŋ/

C1Môi trường
Tranh minh họa từ whaling

Nghĩa của whaling

  1. n.săn cá voi; ngành săn cá voithe activity or business of hunting whales

Câu ví dụ

The harbour museum has an exhibition about whaling.

Bảo tàng cảng có một triển lãm về nghề săn cá voi.

Commercial whaling has contributed to declining whale populations, prompting international efforts to protect these marine mammals.

Việc săn bắt cá voi để buôn bán đã làm giảm số lượng cá voi, thúc đẩy các nỗ lực bảo vệ quốc tế đối với loài động vật có vú biển này.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

whale (n.) · whale (v.) · whaler (n.)

💡 Là danh từ không đếm được; khi nói về lệnh cấm săn cá voi thì dùng ban on whaling.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← entrustauditorium →