welcome

Anh /ˈwelkəm/Mỹ /ˈwelkəm/

A1Xã hội
Tranh minh họa từ welcome

Nghĩa của welcome

  1. v.chào đón; đón nhận vui vẻto greet someone warmly or accept something with pleasure
  2. adj.được chào đón; đáng mừngwanted, appreciated, or gladly accepted
  3. n.sự chào đón; lời chào mừngthe way someone is greeted when they arrive

Câu ví dụ

Our neighbours came outside to welcome us home.

Hàng xóm ra ngoài đón chúng tôi về nhà.

Many communities welcome new cultural festivals because they encourage social interaction and support local businesses.

Nhiều cộng đồng hoan nghênh các lễ hội văn hóa mới vì chúng khuyến khích giao lưu xã hội và hỗ trợ doanh nghiệp địa phương.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

welcoming (adj.) · unwelcome (adj.)

💡 be welcome to do nghĩa là được tự do làm gì; You're welcome dùng để đáp lại lời cảm ơn.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← repeatstrawberry →