weight

Anh /weɪt/Mỹ /weɪt/

A2Sức khỏe
Tranh minh họa từ weight

Nghĩa của weight

  1. n.cân nặng; trọng lượngHow heavy someone or something is.
  2. n.vật nặng; quả cânA heavy object used for exercise or measuring weight.
  3. n.tầm quan trọng; sức ảnh hưởngThe importance or influence given to something.

Câu ví dụ

The weight of this suitcase makes it hard to lift.

Trọng lượng của chiếc vali này khiến nó khó nhấc lên.

Policymakers should give greater weight to scientific evidence when designing strategies to improve public health.

Các nhà hoạch định chính sách nên coi trọng hơn bằng chứng khoa học khi thiết kế chiến lược nâng cao sức khỏe cộng đồng.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

weigh (v.) · weightless (adj.) · weighty (adj.)

Đồng nghĩa

heaviness, importance

💡 weight là danh từ; weigh là động từ: How much does it weigh?
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← loudlyfolder →