folder

Anh /ˈfəʊldə/Mỹ /ˈfoʊldər/

A2Công việc
Tranh minh họa từ folder

Nghĩa của folder

  1. n.bìa hồ sơ; bìa kẹp giấyA folded cover used to hold loose papers.
  2. n.thư mục máy tínhA place on a computer where files are grouped together.

Câu ví dụ

Keep your receipts in this folder beside the desk.

Hãy để biên lai trong chiếc bìa hồ sơ đặt cạnh bàn làm việc.

Organising digital resources into clearly named folders can help students locate information efficiently during research projects.

Việc sắp xếp tài nguyên số vào các thư mục có tên rõ ràng có thể giúp học sinh tìm thông tin nhanh chóng trong các dự án nghiên cứu.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

fold (v.)

💡 file là tệp; folder là thư mục dùng để chứa tệp.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← weightsteal →