steal

Anh /stiːl/Mỹ /stiːl/

A2Xã hội
Tranh minh họa từ steal

Nghĩa của steal

  1. v.ăn cắp; chiếm đoạtto take something without permission and keep or use it
  2. v.lẻn đi; di chuyển nhẹ nhàngto move quietly without attracting attention
  3. n.món hời; đồ mua rất rẻsomething bought for much less than its usual price

Câu ví dụ

Someone stole my bicycle while I was buying bread.

Ai đó đã lấy trộm chiếc xe đạp của tôi khi tôi đang mua bánh mì.

Companies must protect customer information because criminals may steal personal data from insecure websites.

Các công ty phải bảo vệ thông tin khách hàng vì tội phạm có thể đánh cắp dữ liệu cá nhân từ những trang web không an toàn.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

stolen (adj.)

💡 Quá khứ là stole, quá khứ phân từ là stolen; tân ngữ thường là vật.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← foldermodern →