weigh

Anh /weɪ/Mỹ /weɪ/

B1Đời sống
Tranh minh họa từ weigh

Nghĩa của weigh

  1. v.cân; đo trọng lượngto measure how heavy someone or something is
  2. v.nặng; có trọng lượng làto have a particular weight
  3. v.cân nhắc; suy xét kỹto consider something carefully before making a decision

Câu ví dụ

Please weigh these apples before putting them in the bag.

Vui lòng cân những quả táo này trước khi cho vào túi.

Governments must weigh the economic benefits of tourism against its potential damage to local ecosystems.

Chính phủ phải cân nhắc lợi ích kinh tế của du lịch với những thiệt hại tiềm ẩn đối với hệ sinh thái địa phương.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

weight (n.) · weighty (adj.)

Đồng nghĩa

measure, consider

💡 weigh là động từ, weight là danh từ; khi diễn đạt trọng lượng bao nhiêu thì không dùng thể bị động.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← lifestylelimited →