weigh
Anh /weɪ/Mỹ /weɪ/
B1Đời sống
Nghĩa của weigh
- v.cân; đo trọng lượngto measure how heavy someone or something is
- v.nặng; có trọng lượng làto have a particular weight
- v.cân nhắc; suy xét kỹto consider something carefully before making a decision
Câu ví dụ
Please weigh these apples before putting them in the bag.
Vui lòng cân những quả táo này trước khi cho vào túi.
Governments must weigh the economic benefits of tourism against its potential damage to local ecosystems.
Chính phủ phải cân nhắc lợi ích kinh tế của du lịch với những thiệt hại tiềm ẩn đối với hệ sinh thái địa phương.
Cụm từ thường gặp
- weigh yourself — cân trọng lượng cơ thể
- weigh the options — cân nhắc các phương án
- weigh up the evidence — xem xét kỹ bằng chứng
- weigh the benefits against the costs — cân nhắc lợi ích so với chi phí
Họ từ
weight (n.) · weighty (adj.)
Đồng nghĩa
measure, consider
💡 weigh là động từ, weight là danh từ; khi diễn đạt trọng lượng bao nhiêu thì không dùng thể bị động.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →