limited

Anh /ˈlɪmɪtɪd/Mỹ /ˈlɪmɪtɪd/

B1Đời sống
Tranh minh họa từ limited

Nghĩa của limited

  1. adj.có hạn; bị giới hạnSmall in amount or restricted in range

Câu ví dụ

We have limited space, so choose a smaller sofa.

Chúng tôi có không gian hạn chế nên hãy chọn một chiếc ghế sô pha nhỏ hơn.

Students with limited access to reliable internet may struggle to participate fully in online learning.

Những học sinh khó tiếp cận internet ổn định có thể gặp khó khăn khi tham gia đầy đủ vào việc học trực tuyến.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

limit (n.) · limit (v.) · limitation (n.) · unlimited (adj.)

Đồng nghĩa

restricted

Trái nghĩa

unlimited

💡 be limited to nghĩa là chỉ giới hạn ở; sau to là danh từ hoặc danh động từ.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← weighfootbridge →