lifestyle

Anh /ˈlaɪfstaɪl/Mỹ /ˈlaɪfstaɪl/

B1Sức khỏe
Tranh minh họa từ lifestyle

Nghĩa của lifestyle

  1. n.lối sốngthe habits and activities that shape how someone lives

Câu ví dụ

Cycling to work is part of her healthy lifestyle.

Đi xe đạp đi làm là một phần trong lối sống lành mạnh của cô ấy.

A sedentary lifestyle can increase health risks, particularly among people who spend long hours at desks.

Lối sống ít vận động có thể làm tăng rủi ro sức khỏe, đặc biệt ở những người phải ngồi bàn làm việc trong nhiều giờ liền.

Cụm từ thường gặp

Đồng nghĩa

way of life

💡 Đây là danh từ đếm được; thường dùng cụm lead a healthy lifestyle.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← overcoatweigh →