website

Anh /ˈwebsaɪt/Mỹ /ˈwebsaɪt/

A1Công nghệ
Tranh minh họa từ website

Nghĩa của website

  1. n.trang web; websiteA collection of connected web pages available on the internet

Câu ví dụ

I found the museum's opening hours on its website.

Tôi tìm thấy giờ mở cửa của bảo tàng trên trang web của bảo tàng.

A well-designed government website can make public services more accessible to people in remote areas.

Một trang web chính phủ được thiết kế tốt có thể giúp cư dân vùng xa tiếp cận dịch vụ công dễ dàng hơn.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

web (n.)

Đồng nghĩa

site

💡 Nghĩa là trên trang web thì dùng on a website; webpage chỉ một trang đơn lẻ.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← fridgeChina →