weave

Anh /wiːv/Mỹ /wiːv/

B2Nghệ thuật
Tranh minh họa từ weave

Nghĩa của weave

  1. v.đan; dệtMake fabric or baskets by crossing threads or strips.
  2. v.luồn lách; len lỏiMove by repeatedly changing direction around obstacles.
  3. v.lồng ghép; kết nối thành một tổng thểCombine different elements into a connected story or whole.

Câu ví dụ

My aunt taught me to weave a small basket.

Dì tôi dạy tôi đan một chiếc giỏ nhỏ.

Effective documentaries weave personal stories into broader discussions of social change and public policy.

Những bộ phim tài liệu hay lồng ghép các câu chuyện cá nhân vào những thảo luận rộng hơn về biến đổi xã hội và chính sách công.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

weaver (n.) · weaving (n.) · woven (adj.)

💡 Quá khứ của nghĩa đan là wove, quá khứ phân từ là woven.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← automobilemeasurement →