weary

Anh /ˈwɪəri/Mỹ /ˈwɪri/

C1Cảm xúc
Tranh minh họa từ weary

Nghĩa của weary

  1. adj.mệt mỏi; uể oảiVery tired, especially after prolonged effort
  2. adj.chán nản; mất kiên nhẫnNo longer interested in something because it continues too long
  3. v.làm mệt mỏi; làm chán ngánTo make someone tired or become tired of something

Câu ví dụ

The weary hikers rested beside a stream before sunset.

Những người đi bộ đường dài mệt lả nghỉ bên bờ suối trước khi mặt trời lặn.

Commuters who endure long journeys often arrive home too weary to exercise or spend quality time with family.

Những người phải đi làm xa thường về đến nhà trong tình trạng quá mệt, không còn sức để tập thể dục hay dành thời gian chất lượng cho gia đình.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

weariness (n.) · wearily (adv.) · wearisome (adj.)

Đồng nghĩa

tired, exhausted

Trái nghĩa

refreshed, energetic

💡 weary nghĩa là mệt mỏi; wary nghĩa là cảnh giác, chú ý cách viết.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← bleakmantle →