mantle

Anh /ˈmæntl/Mỹ /ˈmæntl/

C1Thiên nhiên
Tranh minh họa từ mantle

Nghĩa của mantle

  1. n.lớp phủ; vật che phủA layer that covers a surface or area
  2. n.lớp manti; địa mạcThe thick layer of Earth between its crust and core
  3. n.trọng trách; y bátAn important role or responsibility passed to someone

Câu ví dụ

A mantle of snow covered the garden overnight.

Một lớp tuyết phủ kín khu vườn qua đêm.

Younger researchers must take on the mantle of leadership as experienced scientists retire from their positions.

Khi các nhà khoa học giàu kinh nghiệm nghỉ hưu, các nhà nghiên cứu trẻ phải gánh vác trọng trách lãnh đạo.

Cụm từ thường gặp

Đồng nghĩa

covering, layer

💡 mantle cũng có thể nghĩa là áo choàng không tay; giá lò sưởi thường viết là mantel.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← wearyceremonial →