wealth

Anh /welθ/Mỹ /welθ/

B2Kinh tế
Tranh minh họa từ wealth

Nghĩa của wealth

  1. n.của cải; sự giàu cóa large amount of money and valuable possessions
  2. n.sự phong phú; nguồn dồi dàoa large supply of something useful or valuable

Câu ví dụ

His wealth allowed him to buy a spacious house.

Sự giàu có cho phép ông ấy mua một ngôi nhà rộng rãi.

A fairer distribution of wealth could improve access to education and reduce inequality across society.

Phân phối của cải công bằng hơn có thể cải thiện khả năng tiếp cận giáo dục và giảm bất bình đẳng trong xã hội.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

wealthy (adj.)

Đồng nghĩa

riches

Trái nghĩa

poverty

💡 wealth thường không đếm được; a wealth of dùng để chỉ nhiều thứ có giá trị.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← spiritreduction →