reduction

Anh /rɪˈdʌkʃən/Mỹ /rɪˈdʌkʃən/

B2Kinh tế
Tranh minh họa từ reduction

Nghĩa của reduction

  1. n.sự giảm; sự hạ thấp; sự thu nhỏa decrease in the amount, size, or level of something

Câu ví dụ

The shop offered a generous reduction on winter coats.

Cửa hàng giảm giá mạnh áo khoác mùa đông.

A substantial reduction in food waste could lower household costs and reduce pressure on landfill sites.

Giảm đáng kể lượng thực phẩm bị lãng phí có thể làm giảm chi phí gia đình và giảm áp lực lên các bãi chôn lấp rác.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

reduce (v.) · reduced (adj.) · reducible (adj.)

Đồng nghĩa

decrease, decline, cut

Trái nghĩa

increase, rise

💡 reduction in đi với đối tượng bị giảm; of đi với mức giảm.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← wealthvary →